BỘ Y TẾ

Trường Cao Đẳng Nghề Kỹ Thuật Thiết Bị Y Tế

Kỹ thuật thiết bị Cơ điện y tế

Kỹ thuật thiết bị Cơ điện y tế

Tên nghề:  Kỹ thuật thiết bị cơ điện y tế

Mã nghề:

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông  hoặc tương đương

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 53

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề

 

1.  MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp

- Kiến thức.

           Sau khi học xong, sinh viên Cao đẳng nghề kỹ thuật Thiết bị Cơ điện y tế có khả năng trình bày được một cách hệ thống kiến thức giáo dục đại cương bậc Cao đẳng về:

          + Đại cương về Toán cao cấp, Vật lý đại cương, Hóa đại cương, Tin học đại cương,..

          + Một số môn cơ sở phù hợp với nghề đào tạo.

Kiến thức chuyên môn:

    + Trình bày được cơ sở y sinh về gây mê; 

    + Trình bày được cơ sở sinh lý về hệ hô hấp;      

          + Trình bày được cơ sở giải phẫu sinh lý thận trong cơ thể người;

          + Trình bày được chức năng, cấu tạo cơ bản của các thiết bị cơ điện y tế;

          + Trình bày được nguyên lý hoạt động của thiết bị cơ điện y tế;

          + Biết được quy trình vận hành các thiết bị cơ điện y tế;

          + Lập kế hoạch bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa nhỏ các thiết bị cơ điện y tế;

          + Đề xuất các giải pháp về công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường.

 

- Kỹ năng.

 

          + Lắp đặt thiết bị cơ điện y tế đúng kỹ thuật;

+ Vận hành thiết bị cơ điện y tế đúng quy trình;

+ Thực hiện được các công việc bảo dưỡng thường xuyên, bảo dưỡng

định kỳ thiết bị cơ điện y tế;

+ Phát hiện được các sự cố và sửa chữa được các hư hỏng thông thường

của các thiết bị cơ điện y tế;

+ Sửa chữa đ­ược các thiết bị có ứng dụng công nghệ tiên tiến;

+ Theo dõi và giám sát tham gia quá trình sửa chữa thiết bị cơ điện y tế

của các chuyên gia kỹ thuật;

+  Lập sổ lý lịch máy và ghi chép theo dõi tình trạng hoạt động của thiết bị cơ điện y tế.

+ Có khả năng làm việc độc lập hoặc tổ chức làm việc theo nhóm.

1.2. Chính trị, đạo đức -Tthể chất và Quốc phòng

- Chính trị, đạo đức:

           + Tiếp thu được truyền thống dân tộc, hiểu biết đường lối chính sách của Nhà nước; sống và làm việc theo hiến pháp và pháp luật, hiểu biết về quyền lợi và nghĩa vụ của công dân; trung thành với Tổ quốc;

           + Có đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, có ý thức tổ chức kỷ luật trong lao động, có vốn hiểu biết xã hội, có kỹ năng sống để sống tự lập, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã hội.

 - Về thể chất, Quốc phòng:

+ Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về quốc phòng, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.

2. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU

2.1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu

- Thời gian đào tạo: 3 năm

- Thời gian học tập: 156 tuần

- Thời gian thực học tối thiểu: 3770h

- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi: 410h. Trong đó thi tốt nghiệp: 200h

2.2. Phân bổ thời gian  thực học tối thiểu:                                             

- Thời gian học các môn chung bắt buộc: 450h

- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 3320h  

Trong đó :  + Thời gian học bắt buộc:        2645h 

                   + Thời gian học tự chọn :         675h 

                   + Thời gian học lý thuyết:       1015h

                   + Thời gian thực hành:            2305h   

 

3. DANH MỤC CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC; THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN, ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH CỦA TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC

 

LIST OF SUBJECTS/ COMPULSORY TRAINING MODULES, SCHEDULE, DETAILED TRAINING PROGRAM OF SUBJECTS AND COMPULSORY TRAINING MODULES.

Mã MH, MĐ

 Subjects/Modules

Training schedule

Teaching hours

School year

Term

Total

Theory

Practice

 

Background (common) subjects

 

 

 

 

 

MH01

Chính trị

Politics

2

3

90

90

0

MH02

Pháp luật

Law

1

2

30

30

0

MH03

Giáo dục thể chất

Physical education

1

1

60

15

45

MH04

Giáo dục quốc phòng

National defence training

1

1

75

30

45

MH05

Tin học cơ bản

Informatics

1

2

75

30

45

MH06

Ngoại ngữ - English

1

1

120

60

60

 

II

Vocational Subjects/ Modules 

 

 

1845

1015

830

II.1

Basic Technical subjects/ modules

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

 

 

1035

638

397

MH07

Matrix Application for Electric-mechanical Equipment Technique

ứng dụng ma trận trong kỹ thuật thiết bị cơ điện

1

1

60

41

19

MH08

Calculation Methods

Phương pháp tính

1

2

45

27

18

MH09

Probability and Statistics

Xác suất và thống kê

2

3

45

33

12

MH10

Physics Application for Electric-mechanical Equipment

Vật lý ứng dụng trong thiết bị cơ điện

1

1

60

35

25

MH11

Bio-chemistry

Hoá sinh

1

1

45

36

9

MH12

Drawing and

Technical painting

Hình hoạ -vẽ kỹ thuật

1

1

75

57

18

MH13

Theoretical Mechanics (Mechanical theory)

Cơ lý thuyết

1

2

30

23

7

MH14

Technical Mechanics

Cơ kỹ thuật

1

2

45

30

15

MH15

Kỹ thuật nhiệt

Themodynamics Technique

2

3

30

28

2

MH16

Kỹ thuật điện

Electric Technique

1

1

90

60

30

MH17

Kỹ thuật xung

Pulse Technique

2

3

75

58

17

MH18

Electronic Spare Parts

Linh kiện điện tử

1

2

75

36

39

MH19

Electro-circuit Techniques

Kỹ thuật mạch điện tử

1

2

90

48

42

MH20

Kỹ thuật số

Technique digital

2

3

90

37

53

MH21

Cấu trúc máy tính

Computer Structures

2

4

90

43

47

MH22

Kỹ thuật đo lường

Measurement Technicque

2

3

90

46

44

II.2

Vocational Specialised subjects/ Modules

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

 

 

810

377

433

MH23

An toàn lao động

Labour Safety

2

4

45

32

13

MH24

Surgery and Human body phisiology

Giải phẫu và sinh lý học cơ thể người

2

4

45

42

3

MH25

Electric-mechanical Medical Equipment management

Quản lý trang thiết bị cơ điện y tế

3

5

45

42

3

MH26

Technical basics of Electric-mechanical Medical Equipment

Cơ sở kỹ thuật thiết bị cơ điện

2

3

75

49

26

MH27

Lab Testing Technique

Kỹ thuật xét nghiệm

2

4

75

27

48

MĐ28

Subsidiary Instruments for Surgical Room

Thiết bị phụ trợ phòng mổ

2

4

30

15

15

MĐ29

Water Still

Nồi  cất nước

2

4

30

15

15

MĐ30

Detal chair

Máy răng

2

4

45

15

30

MĐ31

Autoclave

Nồi hấp tiệt trùng

3

5

45

15

30

MĐ32

Sterilized Heating Oven

Tủ sấy tiệt trùng

3

5

45

15

30

MĐ33

New Born Incubator

Lồng ấp trẻ sơ sinh

3

5

45

15

30

MĐ34

Equipment for washing area

Thiết bị nhà giặt

3

5

45

15

30

MĐ35

Medical Air System

Hệ thống khí y tế

3

5

45

15

30

MĐ36

Ventilator

Máy thở

3

5

45

15

30

MĐ37

Aneasthesia with ventilator

Máy gây mê kèm thở

3

5

45

15

30

MĐ38

Kidney machine

Hệ thống thận nhân tạo

3

5

60

20

40

MĐ39

Medical Cooler

Thiết bị lạnh y tế

3

5

45

15

30

III

Optional Vocational Specialised Subjects/Modules

Các môn học, mô đun nghề tự chọn

 

 

675

214

461

MĐ40

Techniques applied for Bio-chemical Analyzer

Kỹ thuật thiết bị xét nghiệm sinh hoá

2

4

75

24

51

MĐ42

Techniques applied for Electrolytic Analyzer – Hematology air

Kỹ thuật thiết bị xét nghiệm điện giải – khí máu

3

5

75

13

62

MĐ43

Techniques applied for Hematology Analyzer

Kỹ thuật thiết bị xét nghiệm huyết học

3

5

75

14

61

MĐ44

Microscope

Kính hiển vi

2

4

75

16

59

MĐ45

High-Frequency Electric Surgical Instrument

Dao mổ điện cao tần

2

4

75

28

47

MĐ46

Electrocardiograph (ECG)

Máy ghi sóng điện tim

3

5

75

28

47

MĐ48

Patient Monitor

Máy theo dõi bệnh nhân

3

5

75

28

47

MĐ49

Defibrillator

Máy phá rung tim

2

4

75

28

47

MĐ51

Techniques applied for Image Diagnostic Medical Equipment 1

Kỹ thuật thiết bị hình ảnh y tế 1

2

4

75

35

40

 

Total

Tổng cộng:(I+II+III)

 

 

 

 

 

 

Practice

 

 

800

 

800

 

Practice in Health Units

Thực tập tại cơ sở

3

6

400

0

400

 

Practice for Finals

Thực tập tốt nghiệp

3

6

200

0

200

 

Final Exams

Thi tốt nghiệp

3

6

200

0

200

4. Hướng dẫn kiểm tra sau khi kết thúc môn học, mô đun đào tạo và hướng dẫn thi tốt nghiệp

4.1. Kiểm tra kết thúc môn học

- Hình thức kiểm tra hết môn: có thể áp dụng một trong những phương pháp sau: Viết, vấn đáp, trắc nghiệm, bài tập thực hành.

- Thời gian kiểm tra:      + Lý thuyết: không quá 120 phút

                                                + Thực hành: không quá 8h

4.2. Thi tốt nghiệp

 

Số TT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

Chính trị

Viết, vấn đáp, trắc nghiệm

Không quá

120 phút

2

Kiến thức, kỹ năng nghề:

- Lý thuyết nghề

 

- Thực hành nghề

 

Viết, vấn đáp, trắc nghiệm,

Bài thi thực hành

 

 Không quá 180 phút

 

Không quá 24h

3.

- Mô đun tốt nghiệp (tích hợp

lý thuyết với thực hành)

+ Bài thi lý thuyết và thực hành

+ Viết báo cáo tốt nghiệp

+ Thiết kế sản phẩm mẫu

Không quá 24h

 

Theo quy định

 

Theo quy định

 

4.3. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khoá (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt đựơc mục tiêu giáo dục toàn diện:

- Tham quan các cơ sở khám chữa bệnh, các cơ sở sản xuất, sửa chữa, kinh doanh thiết bị y tế, Viện nghiên cứu khoa học công nghệ;

- Tổ chức các hội thảo, hội nghị khoa học giới thiệu và trình bày các tiến bộ, công nghệ mới và các thiết bị hiện đại do các hãng trong và ngoài nước thực hiện ;

- Tổ chức các hoạt động sáng tạo, nghiên cứu khoa học trong học sinh , sinh viên;

- Tổ chức các sinh hoạt chuyên đề.

4.4. Các chú ý khác:

- Tất cả các môn học/ môđun đều là môn kiểm tra. Điểm tổng kết được tính theo điều 12 của Quy chế thi, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp trong dạy nghề hệ chính quy (ban hành kèm theo quyết định số 14/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 24 tháng 5 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ lao động thương binh và xã hội).

- Những tài liệu tham khảo được đưa ra kèm theo các môn học là những tài liệu được sử dụng để tham khảo xây dựng chương trình các môn học/môđun và đây cũng là tài liệu cho giáo viên và người học có thể sử dụng để giảng dạy, học tập.

- Đối với các cơ sở thực tập ngoài trường đào tạo nghề kỹ thuật thiết bị cơ điện bao gồm: các bệnh viện đa khoa tuyến huyện, tuyến tỉnh (thành), tuyến trung ương; các bệnh viện chuyên khoa tuyến tỉnh (thành), tuyến trung ương có đầy đủ trang thiết bị y tế phục vụ khám chữa bệnh được Bộ y tế quy định, có Phòng vật tư kỹ thuật (hoặc tương  đương) với đội ngũ cán bộ kỹ thuật đủ khả năng hướng dẫn thực tập; các cơ sở sản xuất, kinh doanh thiết bị y tế của Việt nam hoặc nước ngoài có đội ngũ cán bộ kỹ thuật đủ khả năng hướng dẫn thực tập.

  • Phòng đào tạo
    Nguyễn Thị Hồng Vân
    043-576-0370
    van271278@yahoo.com

  • Phòng đào tạo
    Trần Thị Vân
    043-576-0370
    vantrantbyt@gmail.com

  • Phòng đào tạo
    Đinh Chu Hoài Nam
    043-576-0370
    dinhchuhoainam@gmail.com

Thời khóa biểu lớp HA - K39
Thứ hai, 25/05/2015 - 4:46:46
Thời khóa biểu lớp CĐ K39
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:47:44
Thời khóa biểu lớp Hình ảnh K40
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:47:22
Thời khóa biểu lớp Điện tử K40
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:47:16
Thời khóa biểu lớp XN K38
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:47:13
Thời khóa biểu lớp HA1 - K38
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:46:55
Thời khóa biểu lớp ĐT K38
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:46:55
Thời khóa biểu lớp HA2 - K38
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:46:52