BỘ Y TẾ

Trường Cao Đẳng Nghề Kỹ Thuật Thiết Bị Y Tế

Kỹ thuật thiết bị Điện tử y tế

Kỹ thuật thiết bị Điện tử y tế

Tên nghề: Kỹ thuật thiết bị điện tử y tế

Mã nghề:

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 46

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp

- Kiến thức:

+ Trình bày được hệ thống kiến thức giáo dục đại cương bậc cao đẳng nghề;

+ Giải thích được quan hệ giữa y sinh học với nguyên lý cơ bản của thiết bị điện tử y tế;

+ Trình bày được chức năng, cấu tạo và nguyên lý hoạt động của các thiết bị điện tử y tế;

+ Phân tích, lựa chọn được giải pháp xử lý các sự cố, tình huống kỹ thuật trong bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị điện tử y tế;

+ Đề xuất được phương án hợp tác với chuyên gia kỹ thuật;

+ Xác định được nhiệm vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.

- Kỹ năng

+ Thành thạo trong các công việc của nghề kỹ thuật thiết bị điện tử y tế:

+ Lắp đặt, xây dựng quy trình vận hành thiết bị đúng kỹ thuật;

+ Thực hiện các công việc bảo dưỡng thường xuyên, định kỳ thiết bị;

+ Phát hiện, phân tích và sửa chữa được các sự cố;

+ Theo dõi nhật ký tình trạng hoạt động của thiết bị;

+ Lập kế hoạch và tổ chức thực hiện các công việc bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa thiết bị cho cá nhân hoặc nhóm.

1.2. Chính trị đạo đức - Thể chất và Quốc phòng

- Chính trị, đạo đức

+ Phát triển toàn diện:

+ Phẩm chất chính trị, hiểu biết xã hội;

+ Đạo đức và lương tâm nghề nghiệp;

+ Ý thức tổ chức kỷ luật lao động;

+ Kỹ năng sống tự lập;

+ Trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã hội.

- Thể chất và Quốc phòng

+ Đủ sức khoẻ để đảm đương các công việc trong môi trường làm việc theo quy định, có hiểu biết về phương pháp rèn luyện sức khoẻ;

+ Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về quốc phòng, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ tổ quốc.

2. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU

2.1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu:

-   Thời gian đào tạo: 03 năm

-   Thời gian học tập: 156 tuần

-   Thời gian thực học tối thiểu: 3720h

-   Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi: 300h; Trong đó thi tốt nghiệp: 150h.

2.2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu

-   Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450h

-   Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 3270h

+ Thời gian học bắt buộc: 2610h           + Thời gian học tự chọn: 660h

+ Thời gian học lý thuyết: 1145h                     + Thời gian học thực hành: 2125h

3. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN THỰC HIỆN; ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC

Mã MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo

Thời gian của môn học, mô đun (giờ)

Năm học

Học kỳ

Tổng số

Lý thuyết

Thực hành

I

Các môn học chung

 

 

450

255

195

MH01

Chính trị

1

2

90

90

0

MH02

Pháp luật

1

1

30

30

0

MH03

Giáo dục thể chất

1

1

60

15

45

MH04

Giáo dục quốc phòng

1

1

75

30

45

MH05

Tin học cơ bản

1

1

75

30

45

MH06

Ngoại ngữ

1

1

120

60

60

II

Các môn học, mô đun nghề nghiệp

 

 

2010

980

1030

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

 

 

1200

665

535

MH07

Tiếng Anh chuyên ngành (English for specific purpose)

2

3

30

15

15

MH08

Toán ứng dụng trong kỹ thuật y

1

2

60

30

30

MH09

Phương pháp tính

1

1

45

25

20

MH10

Xác suất và thống kê

1

2

45

25

20

MH11

Vật lý ứng dụng trong kỹ thuật y sinh

2

3

60

30

30

MH12

Hoá sinh

1

2

45

25

20

MH13

Hình hoạ -Vẽ kỹ thuật

1

1

75

35

40

MH14

Cơ lý thuyết

1

2

30

15

15

MH15

Cơ kỹ thuật

1

2

45

25

20

MH16

Kỹ thuật nhiệt

1

2

30

20

10

MH17

Kỹ thuật điện

1

1

90

50

40

MH18

Kỹ thuật xung

1

2

75

40

35

MH19

Linh kiện điện tử

1

2

75

40

35

MH20

Kỹ thuật mạch điện tử

1

2

90

50

40

MH21

Kỹ thuật số

2

3

90

50

40

MH22

Cấu trúc máy tính

2

3

90

50

40

MH23

Kỹ thuật đo lường

2

3

90

50

40

MH24

An toàn lao động

2

3

45

30

15

MH25

Giải phẫu và sinh lý học cơ thể người

2

3

45

30

15

MH26

Quản lý trang thiết bị y tế

2

4

45

30

15

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

 

 

810

315

495

MH27

Kỹ thuật thiết bị hình ảnh

2

3

75

30

45

MH28

Kỹ thuật thiết bị xét nghiệm

2

3

75

30

45

MH29

Kỹ thuật thiết bị cơ điện y tế

2

4

75

30

45

MĐ30

Dao mổ điện cao tần

2

4

90

35

55

MĐ31

Máy ghi sóng điện tim

2

4

105

40

65

MĐ 32

Máy ghi sóng điện não

2

4

90

35

55

MĐ 33

Máy theo dõi bệnh nhân

3

5

105

40

65

MĐ 34

Máy phá rung tim

3

5

105

40

65

MĐ 35

Thiết bị trị liệu sóng ngắn

3

5

90

35

55

III

Danh mục các môn học nghề tự chọn

 

 

660

165

495

MĐ36

Kỹ thuật truyền hình màu

2

4

60

15

45

MĐ37

Thiết bị phụ trợ phòng mổ

2

4

60

15

45

MĐ38

Thiết bị tiệt trùng

2

4

60

15

45

MĐ39

Lồng ấp trẻ sơ sinh

2

4

60

15

45

MĐ40

Máy gây mê kèm thở

3

5

60

15

45

MĐ41

Máy siêu âm chẩn đoán

3

5

60

15

45

MĐ42

Máy  X- quang Shimadzu ED-125L

3

5

60

15

45

MĐ43

Máy phân tích sinh hoá

3

5

60

15

45

MĐ44

Máy xét nghiệm huyết học

3

5

60

15

45

MĐ45

Máy ly tâm

3

5

60

15

45

MĐ46

Kính hiển vi

3

6

60

15

45

 

Tổng cộng (I+II+III)

 

 

 

 

 

MĐ47

Thực tập tốt nghiệp

3

6

600

0

600

 

Thi tốt nghiệp

3

6

150

 

 

4. Hướng dẫn kiểm tra sau khi kết thúc môn học, mô đun đào tạo nghề và hướng dẫn thi tốt nghiệp.

4.1. Kiểm tra kết thúc môn học

- Tất cả các môn học, môđun đều được thực hiện kiểm tra khi kết thúc nội dung chương trình theo quy định.

- Điều kiện dự kiểm tra kết thúc và điểm tổng kết môn học, môđun được áp dụng theo điều 11, 12 - mục 1- chương II của Quy chế thi, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp trong dạy nghề hệ chính quy (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 24 tháng 5 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội).

- Hình thức kiểm tra hết môn:

+ Lý thuyết:    Viết, vấn đáp, trắc nghiệm;

+ Thực hành:  Vấn đáp, trắc nghiệm, bài tập thực hành.

- Thời gian kiểm tra

+ Lý thuyết:     Kiểm tra (60 – 120 phút)

+ Thực hành:   Kiểm tra (4-8 h)            

4.2. Thi tốt nghiệp 

Điều kiện và đối tượng dự thi tốt nghiệp khi kết thúc khoá học được áp dụng theo điều 13, 14 - mục 2- chương II của Quy chế thi, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp trong dạy nghề hệ chính quy (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 24 tháng 5 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội).

 

Số TT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

Chính trị

Viết, vấn đáp,

 trắc nghiệm

Không quá 120 phút

2

Kiến thức, kỹ năng nghề:

 

 

 

- Lý thuyết nghề

Viết, vấn đáp,

trắc nghiệm

Không quá 180 phút

 

-  Thực hành nghề

Bài thi thực hành

Không quá 24h

3.

-  Mô đun tốt nghiệp (tích hợp lý thuyết với thực hành)

Bài thi lý thuyết

và thực hành

Viết báo cáo tốt nghiệp

Thiết kế sản phẩm mẫu

Không quá 24h

 

Theo quy định

Theo quy định

5. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khoá nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện

TT

Nội dung

Thời gian thực hiện

1

Hội thảo chuyên môn thường kỳ dưới sự hướng dẫn của giáo viên và chuyên gia kỹ thuật

Ngoài thời gian đào tạo

2

Hội thảo giới thiệu công nghệ thiết bị y tế mới

3

Hoạt động phát triển kỹ năng chuyên ngành kỹ thuật thiết bị điện tử y tế tại các bệnh viện, cơ sở y tế,  công ty sản xuất-kinh doanh thiết bị y tế,.....

4

Tham gia các chuyên đề, đề tài nghiên cứu cải tiến công nghệ

 

5

Thực tập quản lý - tổ chức hoạt động kinh doanh, bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị y tế tại các bệnh viện, cơ cở y tế, công ty sản xuất-kinh doanh thiết bị y tế,....

6. Các chú ý khác

- Một số nội dung của môn học, môđun hoặc một số môn học, môđun Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật thiết bị y tế có thể được điều chỉnh để phù hợp với yêu cầu thực tế và điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị, sự tiến bộ của khoa học.

- Tài liệu tham khảo để xây dựng chương trình các môn học, môđun trong chương trình khung là tài liệu cho giáo viên và người học có thể sử dụng để giảng dạy, học tập.

       - Tuỳ theo điều kiện của nhà trường các môđun đào tạo nghề có thể tách riêng rẽ phần lý thuyết và thực hành hoặc có thể đào tạo đan xen các bài lý thuyết với bài tập thực hành.

       - Các cơ sở thực tập ngoài trường đào tạo nghề kỹ thuật thiết bị điện tử bao gồm: các bệnh viện đa khoa tuyến huyện, tỉnh (thành), Trung ương; các bệnh viện chuyên khoa tuyến tỉnh (thành),  trung ương có đầy đủ trang thiết bị y tế phục vụ khám chữa bệnh được bộ y tế quy định, có phòng vật tư kỹ thuật (hoặc tương  đương) với đội ngũ cán bộ kỹ thuật đủ khả năng hướng dẫn thực tập; các cơ sở sản xuất, kinh doanh thiết bị y tế của việt nam hoặc nước ngoài có đội ngũ cán bộ kỹ thuật đủ khả năng hướng dẫn thực tập.

  • Phòng đào tạo
    Nguyễn Thị Hồng Vân
    043-576-0370
    van271278@yahoo.com

  • Phòng đào tạo
    Trần Thị Vân
    043-576-0370
    vantrantbyt@gmail.com

  • Phòng đào tạo
    Đinh Chu Hoài Nam
    043-576-0370
    dinhchuhoainam@gmail.com

Thời khóa biểu lớp HA - K39
Thứ hai, 25/05/2015 - 4:46:46
Thời khóa biểu lớp CĐ K39
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:47:44
Thời khóa biểu lớp Hình ảnh K40
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:47:22
Thời khóa biểu lớp Điện tử K40
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:47:16
Thời khóa biểu lớp XN K38
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:47:13
Thời khóa biểu lớp HA1 - K38
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:46:55
Thời khóa biểu lớp ĐT K38
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:46:55
Thời khóa biểu lớp HA2 - K38
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:46:52