BỘ Y TẾ

Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Trang Thiết Bị Y Tế

Kỹ thuật thiết bị Hình ảnh y tế

Kỹ thuật thiết bị Hình ảnh y tế

Tên nghề:  Kỹ thuật thiết bị hình ảnh y tế

Mã nghề:

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp trung học phổ thông  hoặc tương đương;

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 44

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề

1.  MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp

* Kiến thức.

           Sau khi học xong, sinh viên Cao đẳng nghề kỹ thuật Thiết bị Hình ảnh y tế có khả năng trình bày được một cách hệ thống kiến thức giáo dục đại cương trình độ Cao đẳng về:

                   + Đại cương về Toán cao cấp ứng, Vật lý đại cương, Hóa đại cương       ứng dụng trong kỹ thuật thiết bị y tế, Tin học đại cương,..

                   + Một số môn cơ sở phù hợp với nghề đào tạo.

           - Kiến thức chuyên môn:

                   + Trình bày được tính chất vật lý của tia bức xạ được ứng dụng trong máy X- Quang; 

                   + Trình bày được tính chất vật lý của sóng siêu âm được ứng dụng trong máy siêu âm;

                   + Trình bày được nguyên lý tạo ảnh của các thiết bị hình ảnh y tế : X quang,  siêu âm,...;

                   + Trình bày được nguyên lý hoạt động của thiết bị X quang, siêu âm...;

                   + Biết được quy trình vận hành thiết bị hình ảnh y tế;

                   + Lập kế hoạch quản lý, bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa lớn, sửa chữa vừa, sửa chữa nhỏ các thiết bị hình ảnh y tế và tổ chức thực hiện các công việc bảo dưỡng, sửa chữa;         

                    + Đề xuất các giải pháp về công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường.

* Kỹ năng.

           - Lắp đặt thiết bị X quang, siêu âm,... đúng kỹ thuật;

           - Vận hành thiết bị hình ảnh y tế đúng quy định;

           - Thực hiện được các công việc bảo dưỡng thường xuyên, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

              - Phát hiện được các sự cố và sửa chữa được các hư hỏng thường gặp của các thiết bị hình ảnh y tế;

           - Lập sổ lý lịch máy và ghi chép, theo dõi tình trạng hoạt động của thiết bị hình ảnh y tế.

           - Theo dõi và giám sát quá trình sửa chữa thiết bị hình ảnh y tế của các kỹ thuật viên;

           - Có khả năng làm việc độc lập hoặc tổ chức làm việc theo nhóm.

1.2. Chính trị, đạo đức - thể chất và quốc phòng

* Chính trị, đạo đức:

           - Tiếp thu được truyền thống dân tộc, hiểu biết đường lối chính sách của Nhà nước; sống và làm việc theo hiến pháp và pháp luật, hiểu biết về quyền lợi và nghĩa vụ của công dân; trung thành với Tổ quốc;

   - Có đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, có ý thức tổ chức kỷ luật trong lao động, có vốn hiểu biết xã hội, có kỹ năng sống để sống tự lập, có trách nhiệm với

bản thân, gia đình và xã hội.

 * Thể chất, quốc phòng:

     - Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về quốc phòng, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.

2. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU

2.1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu

- Thời gian đào tạo: 3 năm

- Thời gian học tập: 156 tuần

- Thời gian thực học tối thiểu: 3770h

        - Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi: 510h. Trong đó thi tốt nghiệp: 200h

2.2. Phân bổ thời gian  thực học tối thiểu:                                             

-Thời gian học các môn chung bắt buộc: 450h

-Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 3320h  

Trong đó :  + Thời gian học bắt buộc: 2645h

                   + Thời gian học tự chọn :    675h

                   + Thời gian học lý thuyết: 1104h

                   + Thời gian thực hành:      2216h 

3. DANH MỤC CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC; THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN, ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH CỦA TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC

LIST OF SUBJECTS/ COMPULSORY TRAINING MODULES, SCHEDULE, DETAILED TRAINING PROGRAM OF SUBJECTS AND COMPULSORY TRAINING MODULES.

 

Mã MH, MĐ

 Subjects/Modules

Training schedule

Teaching hours

School year

Term

Total

Theory

Practice

 

 

I

Background  (common) Training

Các môn học chung

 

 

450

255

195

MH.01

Chính trị 1

Politics

2nd

4th

90

90

0

MH.02

Pháp luật

Law

1st

2nd

30

30

0

MH.03

Giáo dục thể chất

Physical education

1st

1st

60

15

45

MH.04

Giáo dục quốc phòng

National defence training

1st

1st

75

30

45

MH.05

Tin học cơ bản

Informatics

1st

2nd

75

30

45

MH.06

Ngoại ngữ - English

1st

1st

120

60

60

 

II

Vocational Subjects/ Modules 

 

 

1845

1104

741

II.1

Basic Technical subjects/ modules

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

 

 

1035

639

396

MH07

Matrix Application for Medical equipment  Techniques 

Ứng dụng ma trận trong kỹ thuật thiết bị y tế

1

1

60

40

20

MH08

Calculation Methods

Phương pháp tính

1

2

45

27

18

MH09

Probability and Statistics

Xác suất và thống kê

2

4

45

33

12

MH10

Theoretical basics of Medical Equipment

Cơ sở lý thuyết thiết bị y tế

1

1

60

35

25

MH11

Bio-chemistry

Hoá sinh

1

1

45

36

9

MH12

Drawing and

Technical painting

Hình hoạ -vẽ kỹ thuật

1

1

75

57

18

MH13

Theoretical Mechanics Mechanical theory)

Cơ lý thuyết

1

2

30

23

7

MH14

Technical Mechanics

Cơ kỹ thuật

1

2

45

30

15

MH15

Kỹ thuật nhiệt

Themodynamics Technique

2

3

30

30

0

MH16

Kỹ thuật điện

Electric Technique

1

1

90

60

30

MH17

Kỹ thuật xung

Pulse Technique

1

2

75

58

17

MH18

Electronic Spare Parts

Linh kiện điện tử

 

1

2

75

36

39

MH19

Electro-circuit Techniques

Kỹ thuật mạch điện tử

 

1

2

90

48

42

MH20

Kỹ thuật số

Technique digital

3

5

90

37

53

MH21

Cấu trúc máy tính

Computer Structures

2

4

90

43

47

MH22

Kỹ thuật đo lường

Measurement Technicque

2

3

90

46

44

II.2

Vocational Specialised subjects/ Modules

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

 

 

810

465

345

MH23

An toàn lao động

Labour Safety

2

4

45

32

13

MH24

Surgery and Human body phisiology

Giải phẫu và sinh lý học cơ thể người

2

4

45

45

0

MH25

Medical equipment management

Quản lý trang thiết bị y tế

3

5

45

45

0

MH26

Technical basics of Image Diagnostic Equipment

Cơ sở kỹ thuật thiết bị hình ảnh

2

3

75

33

42

MH27

Lab Testing Technique

Kỹ thuật xét nghiệm

2

4

75

27

48

MH28

Medical Electric-mechanical equipment Technique

Kỹ thuật thiết bị cơ điện y tế

2

3

75

58

17

MĐ29

Image Diagnostic Medical Equipment 1

Thiết bị hình ảnh y tế 1

2

4

90

45

45

MĐ30

Image Diagnostic Medical Equipment 2

Thiết bị hình ảnh y tế 2

3

5

90

45

45

MĐ31

X-ray equipment

Thiết bị X quang

2

3

180

90

90

MĐ32

Ultrasound equipment

Máy siêu âm

3

5

90

45

45

III

Optional Vocational Specialised Subjects/Modules

Các môn học, mô đun nghề tự chọn

 

 

675

280

395

MĐ33

Subsidiary Instruments for Surgical Room

Thiết bị phụ trợ trong phòng mổ

2

4

45

20

25

MĐ34

New born Incubator

Lồng ấp trẻ sơ sinh

2

4

60

30

30

MĐ35

Sterilized heating Incubator

Tủ sấy tiệt trùng

2

4

45

20

25

MĐ36

Detal Chair

Máy răng

2

4

45

20

25

MĐ37

Washing machine

Máy giặt

2

4

45

20

25

MĐ38

Hematology Analyzer

Máy xét nghiệm huyết học

3

5

120

30

90

MĐ39

Microscope

Kính hiển vi

3

5

45

20

25

MĐ40

Electrocardiograph (ECG)

Thiết bị ghi sóng điện tim

3

5

90

35

55

MĐ41

Defibrillator

Máy phá rung tim

3

5

90

40

50

 

Total

Tổng cộng: (I+II+III)

 

 

2970

1639

1331

 

Practice in Health Units

Thực tập tại cơ sở

3

6

400

0

400

 

Practice for finals

Thực tập tốt nghiệp

3

6

200

0

200

 

Final Exams

Thi tốt nghiệp

3

6

200

0

200

 

4. Hướng dẫn kiểm tra sau khi kết thúc môn học, mô đun đào tạo và hướng dẫn thi tốt nghiệp

4.1. Kiểm tra kết thúc môn học

- Hình thức kiểm tra hết môn: có thể áp dụng một trong những phương pháp sau: Viết, vấn đáp, trắc nghiệm, bài tập thực hành.

- Thời gian kiểm tra:  + Lý thuyết: không quá 120 phút

                                          + Thực hành: không quá 8h

4.2. Thi tốt nghiệp

Số TT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

Chính trị

Viết, vấn đáp, trắc nghiệm

Không quá

120 phút

2

Kiến thức, kỹ năng nghề:

- Lý thuyết nghề

 

- Thực hành nghề

 

Viết, vấn đáp, trắc nghiệm,

Bài thi thực hành

 

 Không quá 180 phút

Không quá 24h

3.

- Mô đun tốt nghiệp (tích hợp

lý thuyết với thực hành)

 

- Bài thi lý thuyết và thực hành

- Viết báo cáo tốt nghiệp

 

- Thiết kế sản phẩm mẫu

Không quá 24h

 

Thời gian (Theo quy định)

Thời gian (Theo quy định)

4.3. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khoá (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt đựơc mục tiêu giáo dục toàn diện:

- Tham quan các cơ sở khám chữa bệnh, các cơ sở sản xuất, sửa chữa, kinh doanh thiết bị y tế, Viện nghiên cứu khoa học công nghệ;

- Tổ chức các hội thảo, hội nghị khoa học giới thiệu và trình bày các tiến bộ, công nghệ mới và các thiết bị hiện đại do các hãng trong và ngoài nước thực hiện ;

- Tổ chức các hoạt động sáng tạo, nghiên cứu khoa học trong học sinh , sinh viên;

- Tổ chức các sinh hoạt chuyên đề.

4.4. Các chú ý khác:

- Tất cả các môn học/ môđun đều là môn kiểm tra. Điểm tổng kết được tính theo điều 12 của Quy chế thi, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp trong dạy nghề hệ chính quy (ban hành kèm theo quyết định số 14/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 24 tháng 5 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ lao động thương binh và xã hội).

- Những tài liệu tham khảo được đưa ra kèm theo các môn học là những tài liệu được sử dụng để tham khảo xây dựng chương trình các môn học/môđun và đây cũng là tài liệu cho giáo viên và người học có thể sử dụng để giảng dạy, học tập.

- Đối với các cơ sở thực tập ngoài trường đào tạo nghề kỹ thuật thiết bị hình ảnh bao gồm: các bệnh viện đa khoa tuyến huyện, tuyến tỉnh (thành), tuyến trung ương; các bệnh viện chuyên khoa tuyến tỉnh (thành), tuyến trung ương có đầy đủ trang thiết bị y tế phục vụ khám chữa bệnh được Bộ y tế quy định, có Phòng vật tư kỹ thuật (hoặc tương  đương) với đội ngũ cán bộ kỹ thuật đủ khả năng hướng dẫn thực tập; các cơ sở sản xuất, kinh doanh thiết bị y tế của Việt nam hoặc nước ngoài có đội ngũ cán bộ kỹ thuật đủ khả năng hướng dẫn thực tập.

  • Phòng đào tạo
    Nguyễn Thị Hồng Vân
    043-576-0370
    van271278@yahoo.com

  • Phòng đào tạo
    Trần Thị Vân
    043-576-0370
    vantrantbyt@gmail.com

  • Phòng đào tạo
    Đinh Chu Hoài Nam
    043-576-0370
    dinhchuhoainam@gmail.com

Thời khóa biểu lớp HA - K39
Thứ hai, 25/05/2015 - 4:46:46
Thời khóa biểu lớp CĐ K39
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:47:44
Thời khóa biểu lớp Hình ảnh K40
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:47:22
Thời khóa biểu lớp Điện tử K40
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:47:16
Thời khóa biểu lớp XN K38
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:47:13
Thời khóa biểu lớp HA1 - K38
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:46:55
Thời khóa biểu lớp ĐT K38
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:46:55
Thời khóa biểu lớp HA2 - K38
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:46:52