BỘ Y TẾ

Trường Cao Đẳng Nghề Kỹ Thuật Thiết Bị Y Tế

Kỹ thuật thiết bị Xét nghiệm y tế

Kỹ thuật thiết bị Xét nghiệm y tế

Tên nghề: Kỹ thuật thiết bị xét nghiệm y tế

Mã nghề:

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề.

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương

Số lượng môn học, mô đun đào tạo : 49

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp : Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp :

- Kiến thức :

+ Trình bày được chức năng, cấu tạo cơ bản của thiết bị xét nghiệm y tế;

+ Trình bày được nguyên lý hoạt động của thiết bị xét nghiệm y tế;

+ Viết được quy trình vận hành các thiết bị xét nghiệm y tế;

+ Lập kế hoạch bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa nhỏ thiết bị xét nghiệm y tế;

+ Đề xuất các giải pháp về công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường.

- Về kỹ năng

+ Lắp đặt thiết bị xét nghiệm y tế đúng kỹ thuật;

+ Vận hành thiết bị xét nghiệm y tế đúng quy trình;

+ Thực hiện được các công việc bảo dưỡng thường xuyên, bảo dưỡng định kỳ thiết bị xét nghiệm y tế;

+ Theo dõi và giám sát quá trình sửa chữa thiết bị xét nghiệm y tế của các kỹ thuật viên, chuyên gia kỹ thuật;

+ Phát hiện được các sự cố và sửa chữa được các hư hỏng thông thường của các thiết bị xét nghiệm y tế;

+ Lập sổ lý lịch máy và ghi chép theo dõi tình trạng hoạt động của thiết bị xét nghiệm y tế.

1.2. Chính trị đạo đức - Thể chất và Quốc phòng:

- Chính trị, đạo đức

         + Tiếp thu được truyền thống dân tộc, hiểu biết đường lối chính sách của Nhà nước; sống và làm việc theo hiến pháp và pháp luật, hiểu biết về quyền lợi và nghĩa vụ của công dân; trung thành với Tổ quốc;

           + Có đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, có ý thức tổ chức kỷ luật trong lao động, có vốn hiểu biết xã hội, có kỹ năng sống để sống tự lập, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã hội.

Thể chất v à  Quốc phòng

          + Đủ sức khoẻ để đảm đương các công việc trong môi trường làm việc theo quy định, có hiểu biết về phương pháp rèn luyện sức khoẻ;

          + Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về Quốc phòng, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.

2. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU

2.1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu :

- Thời gian đào tạo: 3 năm

- Thời gian học tập: 156 tuần

- Thời gian thực học tối thiểu: 3770 h

- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi: 510 h

-   Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi: 300h; Trong đó thi tốt nghiệp: 200h.

2.2. Phân bổ  thời gian thực học tối thiểu:

-   Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450h

-   Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 3220h

+ Thời gian học bắt buộc: 2645h           + Thời gian học tự chọn: 675h

+ Thời gian học lý thuyết: 1324h                     + Thời gian học thực hành: 2446h

3. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN; ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC

LIST OF SUBJECTS/ COMPULSORY TRAINING MODULES, SCHEDULE, DETAILED TRAINING PROGRAM OF SUBJECTS AND COMPULSORY TRAINING MODULES.

 

Mã MH, MĐ

 Subjects/Modules

Training schedule

Teaching hours

School year

Term

Total

Theory

Practice

I.

Background  (common) Training

Các môn học chung

 

 

450

220

200

MH01

Chính trị 1

Politics

1st

1st

90

60

24

MH02

Pháp luật

Law

1st

2nd

30

21

7

MH03

Giáo dục thể chất

Physical education

1st

1st

60

4

52

MH04

Giáo dục quốc phòng

National defence training

1st

1st

75

58

13

MH05

Tin học cơ bản

Informatics

1st

2nd

75

17

54

MH06

Ngoại ngữ - English

1st

1st

120

60

50

II

Vocational Subjects/ Modules 

 

 

1845

954

891

II.1

Basic Technical subjects/ modules

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

 

 

1170

761

409

MH07

Matrix Application for Top Determination Techniques of signal spectrum

Ứng dụng ma trận trong kỹ thuật xác định đỉnh trong phổ tín hiệu

1

1

60

40

20

MH08

Calculation Method

Phương pháp tính

 

1

2

45

27

18

MH09

Probability and Statistics

Xác suất và thống kê

2

3

45

33

12

MH10

Applied Physics

Vật lý ứng dụng trong kỹ thuật y sinh

1

1

60

35

25

MH11

Bio-chemistry

Hoá sinh

1

1

45

36

9

MH12

Drawing and

Technical painting

Hình hoạ -vẽ kỹ thuật

1

1

75

57

18

MH13

Theoretical Mechanics Mechanical theory)

Cơ lý thuyết

1

2

30

23

7

MH14

Technical Mechanics

Cơ kỹ thuật

1

2

45

30

15

MH15

Kỹ thuật nhiệt

Themodynamics Technique

2

3

30

30

0

MH16

Kỹ thuật điện

Electric Technique

2

1

90

60

30

MH17

Kỹ thuật xung

Pulse Technique

2

3

75

58

17

MH18

Electronic Spare Parts

Linh kiện điện tử

 

1

2

75

36

39

MH19

Electro-circuit Techniques

Kỹ thuật mạch điện tử

 

1

2

90

48

42

MH20

Kỹ thuật số

Digital Technique

1

2

90

37

53

MH21

Cấu trúc máy tính

Computer Structures

1

2

90

43

47

MH22

Kỹ thuật đo lường

Measurement Technicque

2

3

90

46

44

MH23

An toàn lao động

Labour Safety

2

3

45

32

13

MH24

Surgery and Human body phisiology

Giải phẫu và sinh lý học cơ thể người

2

4

45

45

0

MH25

Medical equipment management

Quản lý trang thiết bị y tế

2

4

45

45

0

II.2

Vocational Specialised subjects/ Modules

 Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

 

 

675

193

482

MH26

Automation basics & Its Application for Lab Instruments.

Cơ sở tự động hoá và ứng dụng trong thiết bị xét nghiệm

2

3

75

58

17

MH27

Optical phenomenon applied for Lab Medical Instruments

Các hiện tượng quang học ứng dụng trong các máy xét nghiệm y tế

3

6

45

15

30

MH28

Signal Processing Methods used for Lab Medical Instruments

Các phương pháp xử lý tín hiệu trong máy xét nghiệm

2

3

60

15

45

MĐ29

Bio-chemical Analyzer

Máy xét nghiệm sinh hoá

2

4

90

30

60

MĐ30

Immune Analyzer

Máy xét nghiệm miễn dịch

2

4

135

30

105

MĐ31

Electrolytic Analyzer – Hematology air

Máy xét nghiệm điện giải-Khí máu

2

4

90

15

75

MĐ32

Hematology Analyzer

Máy xét nghiệm huyết học

2

4

90

15

75

MĐ33

Microscope

Kính hiển vi

2

4

90

15

75

III

Optional Vocational Specialised Subjects/Modules

Các môn học, mô đun nghề tự chọn

 

 

675

265

410

MĐ34

High-Frequency Electric Surgical Instrument

Dao mổ điện cao tần

3

6

75

30

45

MĐ35

Electrocardiograph (ECG)

Máy ghi sóng điện tim

3

6

105

40

65

MĐ36

Electroencephalograph (EEG)

Máy ghi sóng điện não

3

6

90

35

55

MĐ37

Patient Monitor

Máy theo dõi bệnh nhân

3

6

105

40

65

MĐ38

Defibrillator

Máy phá rung tim

3

6

105

40

65

MĐ39

Short-wave Therapy Instrument

Thiết bị trị liệu sóng ngắn

3

6

90

35

55

MĐ40

Subsidiary Instruments for Surgical Room

Thiết bị phụ trợ phòng mổ

3

6

30

15

15

MĐ41

Water Still

Nồi cất nước

3

6

30

15

15

MĐ42

Detal Chair/ Máy răng

3

6

45

15

30

 

Total/ Tổng cộng: (I+II+III)

 

 

2970

1439

1501

 

Practice in Health Units

Thực tập tại cơ sở

 

 

400

0

400

 

Practice for Finals

Thực tập tốt nghiệp

 

 

200

0

200

 

Final Exams

Thi tốt nghiệp

 

 

200

0

200

4.  Hướng dẫn kiểm tra, thi sau khi kết thúc môn học, mô đun đào tạo nghề và hướng dẫn thi tốt nghiệp:

4.1. Kiểm tra kết thúc môn học,mô đun: 

- Đối với các môn khoa học cơ bản và y học cơ sở, sau mỗi môn học, mô đun sinh viên phải có một kết quả kiểm tra. 

- Đối với các môn học chuyên ngành  Kỹ thuật xét nghiệm, sau mỗi môn học, học phần sinh viên phải có 2 điểm kết quả thi (chứng chỉ lý thuyết và chứng chỉ thực hành). 

- Hình thức kiểm tra hết môn: Viết, vấn đáp, trắc nghiệm, bài tập thực hành

- Thời gian kiểm tra: + Lý thuyết: Không quá 120 phút

                                  + Thực hành: Không quá 8 h

4.2. Thi tốt nghiệp:

STT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

Chính trị

Viết, vấn đáp, trắc nghiệm

Không quá       120 phút

2

Kiến thức, kỹ năng nghề:

- Lý thuyết nghề

 

- Thực hành nghề

* Có thể cấu trúc lý thuyết với thực hành thành mô đun tốt nghiệp

 

Viết, vấn đáp, trắc nghiệm

Bài tập thực hành

 

Không quá      180 phút

Không quá 24 h

4.3. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khoá nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện:

Xác định nhu cầu và đặc điểm của sinh viên:

TT

Nội dung

Thời gian

1

Hội thảo chuyên môn thường kỳ dưới sự hướng dẫn của giáo viên và chuyên gia kỹ thuật

Ngoài thời gian đào tạo

2

Hội thảo giới thiệu công nghệ thiết bị y tế mới

3

Hoạt động phát triển kỹ năng chuyên ngành kỹ thuật thiết bị xét nghiệm y tế tại các bệnh viện, cơ sở y tế,  công ty sản xuất-kinh doanh thiết bị y tế,.....

4

Tham gia các chuyên đề, đề tài nghiên cứu cải tiến công nghệ

 

5

Thực tập quản lý - tổ chức hoạt động kinh doanh, bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị y tế tại các bệnh viện, cơ cở y tế, công ty sản xuất-kinh doanh thiết bị y tế,....

4.4. Các chú ý khác

- Một số nội dung của môn học, môđun hoặc một số môn học, môđun có thể được điều chỉnh để phù hợp với yêu cầu thực tế và điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị, sự tiến bộ của khoa học các cơ sở đào tạo.

- Tài liệu tham khảo để xây dựng chương trình các môn học, môđun trong chương trình khung là tài liệu cho giáo viên và người học có thể sử dụng để giảng dạy, học tập.

       - Tuỳ theo điều kiện của nhà trường/cơ sở đào tạo, các môđun đào tạo nghề có thể tách riêng rẽ phần lý thuyết và thực hành hoặc có thể đào tạo đan xen các bài lý thuyết với bài tập thực hành.

       - Các cơ sở thực tập ngoài trường đào tạo nghề kỹ thuật thiết bị xét nghiệm bao gồm: các bệnh viện đa khoa tuyến huyện, tỉnh (thành), Trung ương; các bệnh viện chuyên khoa tuyến tỉnh (thành),  trung ương có đầy đủ trang thiết bị y tế phục vụ khám chữa bệnh được bộ y tế quy định, có phòng vật tư kỹ thuật (hoặc tương  đương) với đội ngũ cán bộ kỹ thuật đủ khả năng hướng dẫn thực tập; các cơ sở sản xuất, kinh doanh thiết bị y tế của việt nam hoặc nước ngoài có đội ngũ cán bộ kỹ thuật đủ khả năng hướng dẫn thực tập.

  • Phòng đào tạo
    Nguyễn Thị Hồng Vân
    043-576-0370
    van271278@yahoo.com

  • Phòng đào tạo
    Trần Thị Vân
    043-576-0370
    vantrantbyt@gmail.com

  • Phòng đào tạo
    Đinh Chu Hoài Nam
    043-576-0370
    dinhchuhoainam@gmail.com

Thời khóa biểu lớp HA - K39
Thứ hai, 25/05/2015 - 4:46:46
Thời khóa biểu lớp CĐ K39
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:47:44
Thời khóa biểu lớp Hình ảnh K40
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:47:22
Thời khóa biểu lớp Điện tử K40
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:47:16
Thời khóa biểu lớp XN K38
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:47:13
Thời khóa biểu lớp HA1 - K38
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:46:55
Thời khóa biểu lớp ĐT K38
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:46:55
Thời khóa biểu lớp HA2 - K38
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:46:52