BỘ Y TẾ

Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Trang Thiết Bị Y Tế

Trung cấp Kỹ thuật thiết bị xét nghiệm Y tế

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

(Ban hành kèm theo Quyết định số       / QĐ-CĐTTB ngày         tháng năm 2017

 

của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Kỹ thuật trang thiết bị y tế)

 

 

 

 

 

Tên ngành, nghề:  Kỹ thuật thiết bị xét nghiệm y tế

 

Mã ngành, nghề: 5529007

 

Trình độ đào tạo: Trung cấp

 

Hình thức đào tạo: Chính quy

 

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương

 

-   Tốt nghiệp Trung học cơ sở và tương đương, có bổ sung văn hoá Trung học phổ thông theo Quyết định Bộ Giáo dục- Đào tạo ban hành;

 

Thời gian đào tạo: 2 năm

 

1. Mục tiêu đào tạo

 

1.1. Mục tiêu chung:

 

Chương trình đào tạo Trung cấp Kỹ thuật thiết bị xét nghiệm y tế trang bị cho người học những kiến thức và kỹ năng cần thiết để trở thành những cán bộ kỹ thuật thiết bị xét nghiệm y tế, làm việc trong ngành trang thiết bị y tế. Chương trình này nhằm đáp ứng nhu cầu đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng cao trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, hội nhập khu vực và quốc tế.

 

1.2. Mục tiêu cụ thể:

 

Chương trình đào tạo Trung cấp Kỹ thuật thiết bị xét nghiệm y tế cung cấp cho người học những kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp cần thiết để thực hiện được các công việc như sau:

 

- Thực hiện được lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các trang thiết bị xét nghiệm y tế thông dụng đúng quy trình.

 

-   Kiểm tra, đánh giá chất lượng các trang thiết bị xét nghiệm y tế thông dụng theo các quy định hiện hành.

 

-   Quản lý trang thiết bị xét nghiệm y tế, xây dựng và tổ chức được kế hoạch

 

 

 

lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị xét nghiệm y tế.

 

-   Sử dụng tiếng anh, máy tính để làm việc, để giao tiếp, khai thác tài liệu tiếng việt và các tài liệu tiếng anh chuyên ngành kỹ thuật thiết bị xét nghiệm y tế.

 

-   Có ý thức pháp luật và hiểu biết xã hội. Có khả năng làm việc theo nhóm, kỹ

 

năng giao tiếp và thuyết trình. Có ý thức đảm bảo an toàn cho người và thiết bị.

 

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

 

Sau khi tốt nghiệp Chương trình đào tạo Trung cấp kỹ thuật thiết bị xét nghiệm y tế, người có bằng Trung cấp kỹ thuật thiết bị xét nghiệm y tế có thể làm việc tại các vị trí:

 

- Cán bộ kỹ thuật trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế từ tuyến trung ương đến địa phương: các bệnh viện trung ương, bệnh viện tỉnh, bệnh viện đa khoa khu vực, bệnh viện huyện, bệnh viện tư nhân, phòng khám...

 

-    Nhân viên kinh doanh, kỹ thuật, tư vấn tại các tập toàn, các công ty liên doanh, các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trang thiết bị y tế trong nước và quốc tế.

 

-   Các công việc liên quan đến trang thiết bị y tế tại các viện nghiên cứu, các cơ sở đạo tạo về trang thiết bị y tế và các đơn vị có liên quan tế khác.

2.  Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học

 

- Số lượng môn học, mô đun:

31

- Khối lượng kiến thức toàn khóa:

103 tín chỉ

- Khối lượng các môn học chung/đại cương:

210 giờ

- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn:

2025 giờ

- Khối lượng lý thuyết:

769 giờ

- Thực hành, thực tập, bài tập, thảo luận, thí nghiệm:

1151 giờ

 

3. Nội dung chương trình:

 

 

 

 

Thời gian học tập (giờ)

 

 

 

 

Số

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó

 

 

 

Tên môn học/mô đun

tín

Tổng

 

 

 

 

 

Thực

Thi/

 

MH/MĐ

 

 

chỉ

số

hành/

kiểm

 

 

 

thuyết

 

 

 

 

 

Bài tập

tra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                     
 

 

I

Các môn học chung

 

210

196

131

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MH 01

Chính trị

2

30

26

2

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MH 02

Pháp luật

1

15

13

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MH 03

Giáo dục thể chất

1

30

0

28

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MH 04

GDQP và an ninh

2

45

14

28

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MH 05

Tin học

1

30

0

28

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MH 06

Ngoại ngữ

3

60

26

30

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Môn học, mô đun chuyên môn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

 

830

437

345

48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MH 07

Tiếng anh chuyên ngành

2

45

12

30

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MH 08

Vẽ kỹ thuật

3

60

25

32

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MH 09

Kỹ thuật điện

5

110

46

56

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MH 10

Kỹ thuật xung

4

75

42

28

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MH 11

Linh kiện điện tử

6

120

56

56

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MH 12

Kỹ thuật mạch điện tử

6

120

56

60

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MH 13

Kỹ thuật số

6

120

54

61

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MH 14

Kỹ thuật đo lường

4

60

44

12

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MH 15

An toàn trang thiết bị y tế

2

30

28

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MH 16

GPSL học cơ thể người

3

45

37

5

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MH 17

Quản lý trang thiết bị y tế

3

45

37

5

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.2

MH, MĐ chuyên môn

 

525

160

329

24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MH 18

Các  hiện  tượng  quang  học ứng

2

45

19

19

2

 

dụng trong các máy XN y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MĐ 19

Máy XN sinh hóa bán tự động

4

90

28

58

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MĐ 20

Máy xét nghiệm miễn dịch

6

135

45

80

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MĐ 21

Máy XN điện giải - Khí máu

4

90

28

56

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MĐ 22

Máy xét nghiệm huyết học

5

105

25

75

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MĐ 23

Kính hiển vi

3

60

15

41

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MĐ 24

Máy ly tâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.3

Môn học, mô đun tự chọn

 

400

167

212

19

 

 

 

 

 

 

 

MĐ 25

Máy ghi sóng điện tim

4

95

42

47

4

 

 

 

 

 

 

 

MĐ 26

Thiết bị trị liệu

5

95

43

47

5

 

 

 

 

 

 

 

MĐ 27

Thiết bị phụ trợ phòng mổ

2

45

14

29

2

 

 

 

 

 

 

 

MĐ 28

Máy răng

2

45

14

29

2

 

 

 

 

 

 

 

MH 29

Cơ sở kỹ thuật thiết bị siêu âm

2

30

26

2

2

 

 

 

 

 

 

 

MĐ 30

Máy siêu âm đen trắng

4

90

28

58

4

 

 

 

 

 

 

 

III

Thực tập tốt nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MĐ 31

Thực tập tốt nghiệp tại cơ sở

6

270

5

265

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

103

2235

965

1282

105

 

 

 

 

 

 

 

 

 4. Hướng dẫn sử dụng chương trình

 4.1. Các môn học chung bắt buộc do Bộ lao động – Thương binh và xã hội phối hợp với các Bộ/nghành tổ chức xây dựng và ban hành áp dụng thực hiện.

 

4.2. Hướng dẫn  xác định nội dung và thời gian cho các hoạt động ngoại khóa:

 

Hàng năm căn cứ vào điều kiện cụ thể, khả năng của nhà trường và kế hoạch

 

đào tạo theo từng khóa học, lớp học và hình thức tổ chức đào tạo đã xác định trong chương trình đào tạo và công bố theo từng nghề, nhà trường sẽ xác định nội dung và thời gian cho các hoạt động ngoại khóa đảm bảo đúng quy định.

 Cụ thể như sau:

 

TT

Nội dung

Thời gian

 

 

 

 

 

1

Thể dục, thể thao

- Vào các ngày lễ, kỷ niệm trong năm

 

 

 

 

 

2

Văn hóa, văn nghệ

- Vào các ngày lễ, kỷ niệm trong năm

 

- Ngoài giờ học hàng ngày

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoạt động thư viện: Ngoài giờ

 

 

3

học, sinh viên có thẻ đến thư viện

- Tất cả các ngày làm việc trong tuần

 

 

đọc sách và tham khảo tài liệu

 

 

 

 

 

 

4

Vui chơi giải trí và các hoạt động

- Đoàn thanh niên, HSSV tổ chức các

 

đoàn thể

hoạt động giao lưu, ccs buổi sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Thăm quan, dã ngoại

- Mỗi năm 1 lần

 

 

 

4.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun:

 

Áp dụng theo Thông tư số 09/2017/TT-BLĐTBXH của Bộ trưởng Bộ lao động thương binh và xã hội ngày 13 tháng 3 năm 2017 về việc Quy định việc tổ chức thực hiện chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ; quy chế kiểm tra, thi, xét công nhận tốt nghiệp.

 Cụ thể như sau:

 -   Hình thức thi: Hình thức thi gồm có thi viết (Trắc nghiệm hoặc tự luận); vấn

 đáp, viết tiểu luận; làm bài tập lớn. Được qui định trong chương trình môn học và kế hoạch đào tạo của Trường.

 -   Thời gian tổ chức thi:

 +  Cuối mỗi học kỳ, trường tổ chức một kỳ thi chính (Thi lần 1) và một kỳ thi phụ (Thi lần 2).

 +  Kỳ thi chính được tổ chức ngay sau khi kết thúc học kỳ cho những môn đã học xong chương trình;

 +   Kỳ thi phụ dành cho HSSV không tham dự kỳ thi chính hoặc có điểm học phần (môn học, mô đun) dưới 5 sau kỳ thi chính. Kỳ thi phụ được tổ chức sau kỳ thi chính từ 2- 3 tuần.

 -   Thời gian nghỉ để ôn thi:

 HSSV được nghỉ để ôn tập trước khi thi. Thời gian được qui định:

 +   Các môn học từ 30 – 60 tiết, HSSV được nghỉ ôn thi từ 1 – 2 ngày ôn thi (tính cả ngày thứ 7, chủ nhật);

 +  Các môn học từ 75 – 120 tiết, HSSV được nghỉ ôn thi từ 2 – 3 ngày ôn thi (tính cả ngày thứ 7, chủ nhật).

 4.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp

 Áp dụng theo Thông tư số 09/2017/TT-BLĐTBXH của Bộ trưởng Bộ lao

 động thương binh và xã hội ngày 13 tháng 3 năm 2017 về việc Quy định việc tổ chức thực hiện chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ; quy chế kiểm tra, thi, xét công nhận tốt nghiệp.

 Cụ thể như sau:

 

TT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian

 

 

 

 

1

Chính trị

Viết tự luận

Không quá 2 giờ

 

 

 

 

2

Lý thuyết  tổng hợp chuyên môn nghề

Viết tự luận

Không quá 3 giờ

 

 

 

 

3

Thực hành nghề

Thực hành

Không quá 8 giờ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  • Phòng đào tạo
    Nguyễn Thị Hồng Vân
    043-576-0370
    van271278@yahoo.com

  • Phòng đào tạo
    Trần Thị Vân
    043-576-0370
    vantrantbyt@gmail.com

  • Phòng đào tạo
    Đinh Chu Hoài Nam
    043-576-0370
    dinhchuhoainam@gmail.com

Thời khóa biểu lớp HA - K39
Thứ hai, 25/05/2015 - 4:46:46
Thời khóa biểu lớp CĐ K39
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:47:44
Thời khóa biểu lớp Hình ảnh K40
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:47:22
Thời khóa biểu lớp Điện tử K40
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:47:16
Thời khóa biểu lớp XN K38
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:47:13
Thời khóa biểu lớp HA1 - K38
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:46:55
Thời khóa biểu lớp ĐT K38
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:46:55
Thời khóa biểu lớp HA2 - K38
Chủ nhật, 24/05/2015 - 22:46:52